поворо́т
Dấu sắc trên поворо́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поворо́т nghĩa là quay, xoay, quay rẽ, ngoặt.
Nghĩa của поворо́т
Danh từ
- действие [sự] quay, xoay, vặn.
- место [chỗ] quay rẽ, ngoặt, ngoắt, quắt, quành, cua, rẽ ngoặt.
- первый поворо́т напра́воchỗ rẽ [ngoặt] đầu tiên về tay phải
- nghĩa bóng изменение, перелом в чём-л. Bước ngoặt, [sự] biến đổi, biến chuyển, thay đổi, chuyển biến.
- круто́й поворо́т в поли́тикеbước ngoặt đột ngột (sự thay đổi căn bản) trong chính sách
- поворо́т де́ла в на́шу по́льзуtình hình [công việc] biến chuyển có lợi cho ta
Biến cách của поворо́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поворо́т | поворо́ты |
| Sinh cách кого? чего? | поворо́та | поворо́тов |
| Tặng cách кому? чему? | поворо́ту | поворо́там |
| Đối cách кого? что? | поворо́т | поворо́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | поворо́том | поворо́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | поворо́те | поворо́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với поворо́т
Đồng nghĩa
Họ từ của поворо́т
Câu hỏi thường gặp
поворот nghĩa là gì?
поворот (danh từ) nghĩa là quay, xoay, quay rẽ, ngoặt.
поворот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поворо́т (phiên âm Latinh povorót, IPA [pəvɐˈrot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.