TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поворо́т

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
povorót[pəvɐˈrot] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поворо́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поворо́т nghĩa là quay, xoay, quay rẽ, ngoặt.

Nghĩa của поворо́т

Danh từ

  1. действие [sự] quay, xoay, vặn.
  2. место [chỗ] quay rẽ, ngoặt, ngoắt, quắt, quành, cua, rẽ ngoặt.
    • первый поворо́т напра́воchỗ rẽ [ngoặt] đầu tiên về tay phải
  3. nghĩa bóng изменение, перелом в чём-л. Bước ngoặt, [sự] biến đổi, biến chuyển, thay đổi, chuyển biến.
    • круто́й поворо́т в поли́тикеbước ngoặt đột ngột (sự thay đổi căn bản) trong chính sách
    • поворо́т де́ла в на́шу по́льзуtình hình [công việc] biến chuyển có lợi cho ta

Biến cách của поворо́т (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?поворо́тповоро́ты
Sinh cách кого? чего?поворо́таповоро́тов
Tặng cách кому? чему?поворо́туповоро́там
Đối cách кого? что?поворо́тповоро́ты
Công cụ cách кем? чем?поворо́томповоро́тами
Giới cách о ком? о чём?поворо́теповоро́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với поворо́т

Đồng nghĩa

Họ từ của поворо́т

Câu hỏi thường gặp

поворот nghĩa là gì?

поворот (danh từ) nghĩa là quay, xoay, quay rẽ, ngoặt.

поворот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поворо́т (phiên âm Latinh povorót, IPA [pəvɐˈrot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.