TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

встрево́житься

thể hoàn thành
vstrevóžitʹsja[fstrʲɪˈvoʐɨt͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên встрево́житься chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

встрево́житься nghĩa là lo, lo lắng.

Nghĩa của встрево́житься

Thể hoàn thành của трево́житься.

Động từ

  1. Lo, lo lắng, lo âu, lo ngại, lo nghĩ, lo ngay ngáy; lo sốt vó ((khẩu ngữ)).

Cặp thể của встрево́житься

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ встрево́житься

NgôiTương lai
явстрево́жусь
тывстрево́жишься
он / она́ / оно́встрево́жится
мывстрево́жимся
вывстрево́житесь
они́встрево́жатся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)встрево́жился
Giống cái (она́)встрево́жилась
Giống trung (оно́)встрево́жилось
Số nhiều (они́)встрево́жились

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)встрево́жься
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)встрево́жьтесь

Họ từ của встрево́житься

Câu hỏi thường gặp

встревожиться nghĩa là gì?

встревожиться (động từ) nghĩa là lo, lo lắng.

встревожиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là встрево́житься (phiên âm Latinh vstrevóžitʹsja, IPA [fstrʲɪˈvoʐɨt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.