TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тре́пет

giống đựcbất động vật
trépet[ˈtrʲepʲɪt] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тре́пет chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тре́пет nghĩa là run run, giần giật, co giật, giật mình.

Nghĩa của тре́пет

Danh từ

  1. мелькая дрожь [sự] run run, giần giật, run rẩ, rung nhẹ.
  2. подёргивание [sự] co giật, giật mình, rùng mình.
  3. о биении сердца Trống ngực.
  4. волнение [cơn, niềm, sự] xúc động mạnh, hồi hộp, rạo rực, rộn rực, nao nao, xốn xang; (nghĩa bóng) (проявление чего-л.) [sự] giào giạt, rào rạt, xuất hiện, nảy ra.
    • с тре́петомvới niềm xúc động mạnh, trong lòng xốn xang (rạo rực, rộn rực, nao nao)
    • приводи́ть кого́-л. в ра́достный тре́петlàm ai rạo rực niềm hân hoan
  5. страх [nỗi] run sợ, sợ hãi, lo sợ, hoảng sợ, kinh hoàng, kinh hoảng.
    • приходи́ть в тре́петrun sợ, sợ hãi, lo sợ, hoảng sợ, kinh hoàng, kinh hoảng

Biến cách của тре́пет (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?тре́петтре́петы
Sinh cách кого? чего?тре́петатре́петов
Tặng cách кому? чему?тре́петутре́петам
Đối cách кого? что?тре́петтре́петы
Công cụ cách кем? чем?тре́петомтре́петами
Giới cách о ком? о чём?тре́пететре́петах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của тре́пет

Câu hỏi thường gặp

трепет nghĩa là gì?

трепет (danh từ) nghĩa là run run, giần giật, co giật, giật mình.

трепет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тре́пет (phiên âm Latinh trépet, IPA [ˈtrʲepʲɪt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.