тре́пет
Dấu sắc trên тре́пет chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тре́пет nghĩa là run run, giần giật, co giật, giật mình.
Nghĩa của тре́пет
Danh từ
- мелькая дрожь [sự] run run, giần giật, run rẩ, rung nhẹ.
- подёргивание [sự] co giật, giật mình, rùng mình.
- о биении сердца Trống ngực.
- волнение [cơn, niềm, sự] xúc động mạnh, hồi hộp, rạo rực, rộn rực, nao nao, xốn xang; (nghĩa bóng) (проявление чего-л.) [sự] giào giạt, rào rạt, xuất hiện, nảy ra.
- с тре́петомvới niềm xúc động mạnh, trong lòng xốn xang (rạo rực, rộn rực, nao nao)
- приводи́ть кого́-л. в ра́достный тре́петlàm ai rạo rực niềm hân hoan
- страх [nỗi] run sợ, sợ hãi, lo sợ, hoảng sợ, kinh hoàng, kinh hoảng.
- приходи́ть в тре́петrun sợ, sợ hãi, lo sợ, hoảng sợ, kinh hoàng, kinh hoảng
Biến cách của тре́пет (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тре́пет | тре́петы |
| Sinh cách кого? чего? | тре́пета | тре́петов |
| Tặng cách кому? чему? | тре́пету | тре́петам |
| Đối cách кого? что? | тре́пет | тре́петы |
| Công cụ cách кем? чем? | тре́петом | тре́петами |
| Giới cách о ком? о чём? | тре́пете | тре́петах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của тре́пет
Câu hỏi thường gặp
трепет nghĩa là gì?
трепет (danh từ) nghĩa là run run, giần giật, co giật, giật mình.
трепет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тре́пет (phiên âm Latinh trépet, IPA [ˈtrʲepʲɪt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.