трепета́ть
Dấu sắc trên трепета́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
трепета́ть nghĩa là rung, rung nhẹ, giãy, giãy giụa.
Nghĩa của трепета́ть
Động từ
- дрожать Rung, rung nhẹ, rung rinh, rung động.
- биться, содрогаться Giãy, giãy giụa, giãy đành đạch.
- о сердце Đập liên hồi, đánh trống ngực, trống ngực đánh thình thịch.
- мерцать Lấp lánh, nhấp nháy, nhay nháy, lung linh.
- быть охваченным волнением Xúc động mạnh, hồi hôp, rạo rực, rộn rực, nao nao, xốn xang; (nghĩa bóng) (проявляться) giào giạt, rào rạt, xuất hiện, nảy ra.
- трепета́ть от сча́стьяlòng nao nao sung sướng, xốn xang niềm sung sướng
- трепета́ть от стра́хаrun sợ, sợ run, sợ run như cầy sấy
- перен.(пе́ред Т. — при — П. — ) (испытывать страх) — run sợ, sợ hãi, hoảng sợ, kinh hoàng, kinh hoảng; (за В) — (беспокоиться) lo sợ, lo lắng
- трепета́ть за кого́-л.lo sợ cho ai
- трепета́ть при мы́сли о чём-л.run sợ (hoảng sợ) khi nghĩ đến điều gì
Chia động từ трепета́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | трепещу́ |
| ты | трепе́щешь |
| он / она́ / оно́ | трепе́щет |
| мы | трепе́щем |
| вы | трепе́щете |
| они́ | трепе́щут |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + трепетать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | трепета́л |
| Giống cái (она́) | трепета́ла |
| Giống trung (оно́) | трепета́ло |
| Số nhiều (они́) | трепета́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | трепещи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | трепещи́те |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với трепета́ть
Đồng nghĩa
Họ từ của трепета́ть
Câu hỏi thường gặp
трепетать nghĩa là gì?
трепетать (động từ) nghĩa là rung, rung nhẹ, giãy, giãy giụa.
трепетать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трепета́ть (phiên âm Latinh trepetátʹ, IPA [trʲɪpʲɪˈtatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.