вы́брать
Dấu sắc trên вы́брать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́брать nghĩa là chọn, lựa, bầu cử, tuyển cử.
Nghĩa của вы́брать
Thể hoàn thành của выбира́ть.
Động từ
- Chọn, lựa, kén, tuyển, lựa chọn, chọn lựa, kén chọn, tuyển lựa; (отбирать) chọn lấy, chọn lọc.
- Bầu cử, tuyển cử, bình bầu, bình tuyển, bầu.
- khẩu ngữ Tìm ra, tìm được.
- Chọn, lựa chọn, kén chọn.
- Bầu, tuyển cử, bầu cử.
Cặp thể của вы́брать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ вы́брать
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | вы́беру |
| ты | вы́берешь |
| он / она́ / оно́ | вы́берет |
| мы | вы́берем |
| вы | вы́берете |
| они́ | вы́берут |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | вы́брал |
| Giống cái (она́) | вы́брала |
| Giống trung (оно́) | вы́брало |
| Số nhiều (они́) | вы́брали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | вы́бери |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | вы́берите |
Họ từ của вы́брать
Câu ví dụ với вы́брать
- Хуан не знает, какую специальность выбрать. Juan không biết nên theo đuổi công việc nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7879849
- Можешь выбрать любую понравившуюся книгу. Hãy cứ chọn quyển sách nào mà bạn thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4675004
- Вы можете выбрать любую книгу, какая вам понравится. Hãy cứ chọn quyển sách nào mà bạn thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1153139
- Я бы именно это и выбрал. Đó chính xác là điều tôi lẽ ra đã chọn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12895835
- Я выбрал её в жёны. Tôi đã chọn cô ấy làm vợ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3523503
- Не знаю почему, но она выбрала меня. Tôi không biết vì sao, nhưng cô ấy lại chọn tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10761001
- Выберите один из этих цветов. Hãy chọn một trong số những màu sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13023604
- Выбери один из этих цветов. Hãy chọn một trong số những màu sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13716396
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
выбрать nghĩa là gì?
выбрать (động từ) nghĩa là chọn, lựa, bầu cử, tuyển cử.
выбрать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́брать (phiên âm Latinh výbratʹ, IPA [ˈvɨbrətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.