TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вы́брать

Cấp độ ≈A2 thể hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
výbratʹ[ˈvɨbrətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вы́брать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вы́брать nghĩa là chọn, lựa, bầu cử, tuyển cử.

Nghĩa của вы́брать

Thể hoàn thành của выбира́ть.

Động từ

  1. Chọn, lựa, kén, tuyển, lựa chọn, chọn lựa, kén chọn, tuyển lựa; (отбирать) chọn lấy, chọn lọc.
  2. Bầu cử, tuyển cử, bình bầu, bình tuyển, bầu.
  3. khẩu ngữ Tìm ra, tìm được.
  4. Chọn, lựa chọn, kén chọn.
  5. Bầu, tuyển cử, bầu cử.

Cặp thể của вы́брать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ вы́брать

NgôiTương lai
явы́беру
тывы́берешь
он / она́ / оно́вы́берет
мывы́берем
вывы́берете
они́вы́берут

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)вы́брал
Giống cái (она́)вы́брала
Giống trung (оно́)вы́брало
Số nhiều (они́)вы́брали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вы́бери
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вы́берите

Họ từ của вы́брать

Câu ví dụ với вы́брать

  • Хуан не знает, какую специальность выбрать. Juan không biết nên theo đuổi công việc nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7879849
  • Можешь выбрать любую понравившуюся книгу. Hãy cứ chọn quyển sách nào mà bạn thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4675004
  • Вы можете выбрать любую книгу, какая вам понравится. Hãy cứ chọn quyển sách nào mà bạn thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1153139
  • Я бы именно это и выбрал. Đó chính xác là điều tôi lẽ ra đã chọn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12895835
  • Я выбрал её в жёны. Tôi đã chọn cô ấy làm vợ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3523503
  • Не знаю почему, но она выбрала меня. Tôi không biết vì sao, nhưng cô ấy lại chọn tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10761001
  • Выберите один из этих цветов. Hãy chọn một trong số những màu sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13023604
  • Выбери один из этих цветов. Hãy chọn một trong số những màu sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13716396

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

выбрать nghĩa là gì?

выбрать (động từ) nghĩa là chọn, lựa, bầu cử, tuyển cử.

выбрать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вы́брать (phiên âm Latinh výbratʹ, IPA [ˈvɨbrətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.