TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

выгреба́ть

thể chưa hoàn thành
vygrebátʹ[vɨɡrʲɪˈbatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên выгреба́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

выгреба́ть nghĩa là cời ra, cào ra, chèo.

Nghĩa của выгреба́ть

Động từ

  1. удалять Cời... ra, cào... ra. + đối cách
    • выгреба́ть золу́ из пе́чкиcời tro ở bếp ra
  2. вёслами Chèo.
    • вы́грести на середи́ну реки́chèo thuyền ra giữa sông

Cặp thể của выгреба́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ выгреба́ть

NgôiHiện tại
явыгреба́ю
тывыгреба́ешь
он / она́ / оно́выгреба́ет
мывыгреба́ем
вывыгреба́ете
они́выгреба́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + выгребать.

Quá khứ

Giống đực (он)выгреба́л
Giống cái (она́)выгреба́ла
Giống trung (оно́)выгреба́ло
Số nhiều (они́)выгреба́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)выгреба́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)выгреба́йте

Họ từ của выгреба́ть

Câu hỏi thường gặp

выгребать nghĩa là gì?

выгребать (động từ) nghĩa là cời ra, cào ra, chèo.

выгребать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là выгреба́ть (phiên âm Latinh vygrebátʹ, IPA [vɨɡrʲɪˈbatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.