TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

выруба́ть

thể chưa hoàn thành
vyrubátʹ[vɨrʊˈbatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên выруба́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

выруба́ть nghĩa là chặt trụi, đốn trụi, hạ, ngả.

Nghĩa của выруба́ть

Động từ

  1. срубать Chặt trụi, đốn trụi, đẵn trụi.
  2. отдельное дерево Hạ, ngả, chặt, đốn, đẵn.
  3. извлекать Chặt ra.
  4. высекать Đẽo, khía, vạc, khắc, chạm, đục, xoi.
    • горн.khao, đào

Cặp thể của выруба́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ выруба́ть

NgôiHiện tại
явыруба́ю
тывыруба́ешь
он / она́ / оно́выруба́ет
мывыруба́ем
вывыруба́ете
они́выруба́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + вырубать.

Quá khứ

Giống đực (он)выруба́л
Giống cái (она́)выруба́ла
Giống trung (оно́)выруба́ло
Số nhiều (они́)выруба́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)выруба́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)выруба́йте

Họ từ của выруба́ть

Câu hỏi thường gặp

вырубать nghĩa là gì?

вырубать (động từ) nghĩa là chặt trụi, đốn trụi, hạ, ngả.

вырубать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là выруба́ть (phiên âm Latinh vyrubátʹ, IPA [vɨrʊˈbatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.