герма́нский
Dấu sắc trên герма́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
герма́нский nghĩa là đức.
Nghĩa của герма́нский
Tính từ
- немецкий [thuộc về] Đức.
Biến cách của герма́нский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | герма́нский | герма́нское | герма́нская | герма́нские |
| Sinh cách | герма́нского | герма́нского | герма́нской | герма́нских |
| Tặng cách | герма́нскому | герма́нскому | герма́нской | герма́нским |
| Đối cách | герма́нский / герма́нского | герма́нское | герма́нскую | герма́нские / герма́нских |
| Công cụ cách | герма́нским | герма́нским | герма́нской | герма́нскими |
| Giới cách | герма́нском | герма́нском | герма́нской | герма́нских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với герма́нский
Đồng nghĩa
Họ từ của герма́нский
Câu hỏi thường gặp
германский nghĩa là gì?
германский (tính từ) nghĩa là đức.
германский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là герма́нский (phiên âm Latinh germánskij, IPA [ɡʲɪrˈmanskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.