горн
giống đựcbất động vật
gorn[ɡorn]
giọng máy của trình duyệt
горн nghĩa là lò, lò sưởi.
Nghĩa của горн
Danh từ
- Lò, lò sưởi.
Biến cách của горн (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | го́рн | го́рны |
| Sinh cách кого? чего? | го́рна | го́рнов |
| Tặng cách кому? чему? | го́рну | го́рнам |
| Đối cách кого? что? | го́рн | го́рны |
| Công cụ cách кем? чем? | го́рном | го́рнами |
| Giới cách о ком? о чём? | го́рне | го́рнах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của горн
Câu hỏi thường gặp
горн nghĩa là gì?
горн (danh từ) nghĩa là lò, lò sưởi.
горн đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là горн (phiên âm Latinh gorn, IPA [ɡorn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.