TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

горн

giống đựcbất động vật
gorn[ɡorn] giọng máy của trình duyệt

горн nghĩa là lò, lò sưởi.

Nghĩa của горн

Danh từ

  1. Lò, lò sưởi.

Biến cách của горн (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?го́рнго́рны
Sinh cách кого? чего?го́рнаго́рнов
Tặng cách кому? чему?го́рнуго́рнам
Đối cách кого? что?го́рнго́рны
Công cụ cách кем? чем?го́рномго́рнами
Giới cách о ком? о чём?го́рнего́рнах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của горн

Câu hỏi thường gặp

горн nghĩa là gì?

горн (danh từ) nghĩa là lò, lò sưởi.

горн đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là горн (phiên âm Latinh gorn, IPA [ɡorn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.