дальневосто́чный
Dấu sắc trên дальневосто́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дальневосто́чный nghĩa là Thuộc về viễn Đông.
Nghĩa của дальневосто́чный
Tính từ
- Thuộc về viễn Đông.
Biến cách của дальневосто́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дальневосто́чный | дальневосто́чное | дальневосто́чная | дальневосто́чные |
| Sinh cách | дальневосто́чного | дальневосто́чного | дальневосто́чной | дальневосто́чных |
| Tặng cách | дальневосто́чному | дальневосто́чному | дальневосто́чной | дальневосто́чным |
| Đối cách | дальневосто́чный / дальневосто́чного | дальневосто́чное | дальневосто́чную | дальневосто́чные / дальневосто́чных |
| Công cụ cách | дальневосто́чным | дальневосто́чным | дальневосто́чной | дальневосто́чными |
| Giới cách | дальневосто́чном | дальневосто́чном | дальневосто́чной | дальневосто́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của дальневосто́чный
Câu hỏi thường gặp
дальневосточный nghĩa là gì?
дальневосточный (tính từ) nghĩa là Thuộc về viễn Đông.
дальневосточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дальневосто́чный (phiên âm Latinh dalʹnevostóčnyj, IPA [dəlʲnʲɪvɐˈstot͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.