TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дальневосто́чный

dalʹnevostóčnyj[dəlʲnʲɪvɐˈstot͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дальневосто́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дальневосто́чный nghĩa là Thuộc về viễn Đông.

Nghĩa của дальневосто́чный

Tính từ

  1. Thuộc về viễn Đông.

Biến cách của дальневосто́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдальневосто́чныйдальневосто́чноедальневосто́чнаядальневосто́чные
Sinh cáchдальневосто́чногодальневосто́чногодальневосто́чнойдальневосто́чных
Tặng cáchдальневосто́чномудальневосто́чномудальневосто́чнойдальневосто́чным
Đối cáchдальневосто́чный / дальневосто́чногодальневосто́чноедальневосто́чнуюдальневосто́чные / дальневосто́чных
Công cụ cáchдальневосто́чнымдальневосто́чнымдальневосто́чнойдальневосто́чными
Giới cáchдальневосто́чномдальневосто́чномдальневосто́чнойдальневосто́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của дальневосто́чный

Câu hỏi thường gặp

дальневосточный nghĩa là gì?

дальневосточный (tính từ) nghĩa là Thuộc về viễn Đông.

дальневосточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дальневосто́чный (phiên âm Latinh dalʹnevostóčnyj, IPA [dəlʲnʲɪvɐˈstot͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.