TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зажига́ться

thể chưa hoàn thành
zažigátʹsja[zəʐɨˈɡat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зажига́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зажига́ться nghĩa là bắt cháy, bốc cháy, sáng lên, hiện lên.

Nghĩa của зажига́ться

Động từ

  1. Bắt cháy, bốc cháy, bắt lửa; (о свете) bật sáng, thắp sáng.
    • когда́ зажига́тьсяа́ються огни́khi đèn bật sáng (thắp sáng)
    • зажгла́сь спи́чкаdiêm bốc cháy
  2. появляться Sáng lên, hiện lên.
    • зажгла́сь пе́рвая звезда́vì sao đầu tiên đã sáng lên (hiện lên)
  3. (nghĩa bóng) (о глазах) sáng lên, rực sáng lên. + công cụ cách
    • её глаза́ зажгли́сь не́навистьюđôi mắt của chị ấy bừng bừng lửa căm thù
    • перен.nảy ra, nảy sinh, sinh ra
    • в его́ душе́ зажгло́сь вдохнове́ниеniềm hào hứng nảy ra trong lòng anh ấy
  4. (nghĩa bóng) (чувством, настроением и. т. п.) bị xâm chiếm. + công cụ cách
  5. желанием, жаждой Khao khát, thèm muốn.

Cặp thể của зажига́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ зажига́ться

NgôiHiện tại
язажига́юсь
тызажига́ешься
он / она́ / оно́зажига́ется
мызажига́емся
вызажига́етесь
они́зажига́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + зажигаться.

Quá khứ

Giống đực (он)зажига́лся
Giống cái (она́)зажига́лась
Giống trung (оно́)зажига́лось
Số nhiều (они́)зажига́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)зажига́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)зажига́йтесь

Họ từ của зажига́ться

Câu hỏi thường gặp

зажигаться nghĩa là gì?

зажигаться (động từ) nghĩa là bắt cháy, bốc cháy, sáng lên, hiện lên.

зажигаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зажига́ться (phiên âm Latinh zažigátʹsja, IPA [zəʐɨˈɡat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.