TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лежа́ть

Cấp độ ≈A2 thể chưa hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
ležátʹ[lʲɪˈʐatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лежа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лежа́ть nghĩa là nằm, ở.

Nghĩa của лежа́ть

Động từ

  1. Nằm.
    • лежа́ть в посте́лиnằm trên giường
    • лежа́ть на спине́nằm ngửa
    • лежа́ть на животе́nằm sấp
    • лежа́ть на боку́nằm nghiêng б) перен. — nằm mèo, nằm khàn, ăn không ngồi rồi
    • лежа́ть в больни́цеnằm bệnh viện
  2. находиться Ở, nằm.
    • го́род лежи́т в доли́неthành phố ở (nằm) trong thung lũng
    • лежа́ть кни́га лежи́т на столе́quyển sách nằm trên bàn
    • лежа́ть без употребле́нияnằm đọng, ứ đọng, đọng lại, không dùng đến
  3. об ответственности и т. п. Thuộc về.
    • э́та обя́занность лежи́т на нёмtrách nhiệm này thuộc về nó
    • лежа́ть в разва́линахbị phá hủy, bị phá hoại, bị sập đổ
    • у меня́ душа́ не лежи́т к э́томуtôi chẳng thích việc ấy

Cặp thể của лежа́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ лежа́ть

NgôiHiện tại
ялежу́
тылежи́шь
он / она́ / оно́лежи́т
мылежи́м
вылежи́те
они́лежа́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + лежать.

Quá khứ

Giống đực (он)лежа́л
Giống cái (она́)лежа́ла
Giống trung (оно́)лежа́ло
Số nhiều (они́)лежа́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)лежи́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)лежи́те

Họ từ của лежа́ть

Câu ví dụ với лежа́ть

  • Между рекой и холмом лежит деревня. Có một ngôi làng ở giữa dòng sông và ngọn đồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10176888
  • На журнальном столике лежит несколько журналов. Có vài tờ tạp chí trên cái bàn cà phê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11337906
  • Проснувшись, я обнаружил, что лежу на полу. Tôi ngủ dậy và thấy mình nằm trên sàn nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7742811
  • Я лежу и смотрю телевизор. Tôi đang nằm xem TV. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13714103
  • Том лежит на спине. Tom đang nằm ngửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2526970
  • На столе лежит дыня. Trên bàn có một quả dưa bở. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6050691
  • Что лежит на столе? Có gì ở trên bàn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6403721
  • Не залеживайся в постели; лежи, только если от этого у тебя прибавится денег. Đừng có chây lười trên giường, trừ khi bạn có thể kiếm tiền trên giường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #621238

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

лежать nghĩa là gì?

лежать (động từ) nghĩa là nằm, ở.

лежать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лежа́ть (phiên âm Latinh ležátʹ, IPA [lʲɪˈʐatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.