TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зано́счивость

giống cáibất động vật
zanósčivostʹ[zɐˈnoɕːɪvəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зано́счивость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зано́счивость nghĩa là tính tự kiêu, kiêu hãnh.

Nghĩa của зано́счивость

Danh từ

  1. Tính tự kiêu, kiêu hãnh, kiêu căng, vênh áo, tự cao tự đại.

Biến cách của зано́счивость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?зано́счивостьзано́счивости
Sinh cách кого? чего?зано́счивостизано́счивостей
Tặng cách кому? чему?зано́счивостизано́счивостям
Đối cách кого? что?зано́счивостьзано́счивости
Công cụ cách кем? чем?зано́счивостьюзано́счивостями
Giới cách о ком? о чём?зано́счивостизано́счивостях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зано́счивость

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

заносчивость nghĩa là gì?

заносчивость (danh từ) nghĩa là tính tự kiêu, kiêu hãnh.

заносчивость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зано́счивость (phiên âm Latinh zanósčivostʹ, IPA [zɐˈnoɕːɪvəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.