зано́счивость
Dấu sắc trên зано́счивость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зано́счивость nghĩa là tính tự kiêu, kiêu hãnh.
Nghĩa của зано́счивость
Danh từ
- Tính tự kiêu, kiêu hãnh, kiêu căng, vênh áo, tự cao tự đại.
Biến cách của зано́счивость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зано́счивость | зано́счивости |
| Sinh cách кого? чего? | зано́счивости | зано́счивостей |
| Tặng cách кому? чему? | зано́счивости | зано́счивостям |
| Đối cách кого? что? | зано́счивость | зано́счивости |
| Công cụ cách кем? чем? | зано́счивостью | зано́счивостями |
| Giới cách о ком? о чём? | зано́счивости | зано́счивостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зано́счивость
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
заносчивость nghĩa là gì?
заносчивость (danh từ) nghĩa là tính tự kiêu, kiêu hãnh.
заносчивость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зано́счивость (phiên âm Latinh zanósčivostʹ, IPA [zɐˈnoɕːɪvəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.