TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

запа́ливать

thể chưa hoàn thành
zapálivatʹ[zɐˈpalʲɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên запа́ливать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

запа́ливать nghĩa là nhóm.

Nghĩa của запа́ливать

Động từ

  1. Nhóm.

Cặp thể của запа́ливать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ запа́ливать

NgôiHiện tại
язапа́ливаю
тызапа́ливаешь
он / она́ / оно́запа́ливает
мызапа́ливаем
вызапа́ливаете
они́запа́ливают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + запаливать.

Quá khứ

Giống đực (он)запа́ливал
Giống cái (она́)запа́ливала
Giống trung (оно́)запа́ливало
Số nhiều (они́)запа́ливали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)запа́ливай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)запа́ливайте

Họ từ của запа́ливать

Câu hỏi thường gặp

запаливать nghĩa là gì?

запаливать (động từ) nghĩa là nhóm.

запаливать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là запа́ливать (phiên âm Latinh zapálivatʹ, IPA [zɐˈpalʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.