TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

змий

giống đựcđộng vật
zmij[zmʲij] giọng máy của trình duyệt

змий nghĩa là rồng.

Nghĩa của змий

Danh từ

  1. Rồng.

Biến cách của змий (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?зми́йзми́и
Sinh cách кого? чего?зми́язми́ев
Tặng cách кому? чему?зми́юзми́ям
Đối cách кого? что?зми́язми́ев
Công cụ cách кем? чем?зми́емзми́ями
Giới cách о ком? о чём?зми́изми́ях

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của змий

Câu hỏi thường gặp

змий nghĩa là gì?

змий (danh từ) nghĩa là rồng.

змий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là змий (phiên âm Latinh zmij, IPA [zmʲij]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.