змий
giống đựcđộng vật
zmij[zmʲij]
giọng máy của trình duyệt
змий nghĩa là rồng.
Nghĩa của змий
Danh từ
- Rồng.
Biến cách của змий (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зми́й | зми́и |
| Sinh cách кого? чего? | зми́я | зми́ев |
| Tặng cách кому? чему? | зми́ю | зми́ям |
| Đối cách кого? что? | зми́я | зми́ев |
| Công cụ cách кем? чем? | зми́ем | зми́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | зми́и | зми́ях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của змий
Câu hỏi thường gặp
змий nghĩa là gì?
змий (danh từ) nghĩa là rồng.
змий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là змий (phiên âm Latinh zmij, IPA [zmʲij]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.