TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

извая́ть

thể hoàn thành
izvajátʹ[ɪzvɐˈjætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên извая́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

извая́ть nghĩa là tạc, khắc.

Nghĩa của извая́ть

Thể hoàn thành của вая́ть.

Động từ

  1. Tạc, khắc, nặn.

Cặp thể của извая́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ извая́ть

NgôiTương lai
яизвая́ю
тыизвая́ешь
он / она́ / оно́извая́ет
мыизвая́ем
выизвая́ете
они́извая́ют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)извая́л
Giống cái (она́)извая́ла
Giống trung (оно́)извая́ло
Số nhiều (они́)извая́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)извая́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)извая́йте

Họ từ của извая́ть

Câu hỏi thường gặp

изваять nghĩa là gì?

изваять (động từ) nghĩa là tạc, khắc.

изваять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là извая́ть (phiên âm Latinh izvajátʹ, IPA [ɪzvɐˈjætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.