исполко́м
giống đựcbất động vật
ispolkóm[ɪspɐɫˈkom]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên исполко́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
исполко́м nghĩa là ban chấp hành.
Nghĩa của исполко́м
Danh từ
- исполни́тельный комите́т [ủy] ban chấp hành.
Biến cách của исполко́м (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | исполко́м | исполко́мы |
| Sinh cách кого? чего? | исполко́ма | исполко́мов |
| Tặng cách кому? чему? | исполко́му | исполко́мам |
| Đối cách кого? что? | исполко́м | исполко́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | исполко́мом | исполко́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | исполко́ме | исполко́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của исполко́м
Câu hỏi thường gặp
исполком nghĩa là gì?
исполком (danh từ) nghĩa là ban chấp hành.
исполком đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là исполко́м (phiên âm Latinh ispolkóm, IPA [ɪspɐɫˈkom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.