кипято́к
giống đựcbất động vật
kipjatók[kʲɪpʲɪˈtok]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кипято́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кипято́к nghĩa là nước sôi.
Nghĩa của кипято́к
Danh từ
- Nước sôi.
Biến cách của кипято́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кипято́к | кипятки́ |
| Sinh cách кого? чего? | кипятка́ | кипятко́в |
| Tặng cách кому? чему? | кипятку́ | кипятка́м |
| Đối cách кого? что? | кипято́к | кипятки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | кипятко́м | кипятка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | кипятке́ | кипятка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của кипято́к
Câu hỏi thường gặp
кипяток nghĩa là gì?
кипяток (danh từ) nghĩa là nước sôi.
кипяток đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кипято́к (phiên âm Latinh kipjatók, IPA [kʲɪpʲɪˈtok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.