объедине́ние
Dấu sắc trên объедине́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
объедине́ние nghĩa là thống nhất, hợp nhất.
Nghĩa của объедине́ние
Danh từ
- действие [sự] thống nhất, hợp nhất, liên hợp, liên hiệp, đoàn kết, tập hợp.
- liên từ Hội liên hiệp, liên hợp, liên hiệp, liên minh, đồng minh.
Biến cách của объедине́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | объедине́ние | объедине́ния |
| Sinh cách кого? чего? | объедине́ния | объедине́ний |
| Tặng cách кому? чему? | объедине́нию | объедине́ниям |
| Đối cách кого? что? | объедине́ние | объедине́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | объедине́нием | объедине́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | объедине́нии | объедине́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của объедине́ние
Câu hỏi thường gặp
объединение nghĩa là gì?
объединение (danh từ) nghĩa là thống nhất, hợp nhất.
объединение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là объедине́ние (phiên âm Latinh obʺjedinénije, IPA [ɐbjɪdʲɪˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.