TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

консервати́вный

konservatívnyj[kən⁽ʲ⁾sʲɪrvɐˈtʲivnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên консервати́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

консервати́вный nghĩa là bảo thủ, thủ cựu.

Nghĩa của консервати́вный

Tính từ

  1. Bảo thủ, thủ cựu.

Biến cách của консервати́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchконсервати́вныйконсервати́вноеконсервати́внаяконсервати́вные
Sinh cáchконсервати́вногоконсервати́вногоконсервати́внойконсервати́вных
Tặng cáchконсервати́вномуконсервати́вномуконсервати́внойконсервати́вным
Đối cáchконсервати́вный / консервати́вногоконсервати́вноеконсервати́внуюконсервати́вные / консервати́вных
Công cụ cáchконсервати́внымконсервати́внымконсервати́внойконсервати́вными
Giới cáchконсервати́вномконсервати́вномконсервати́внойконсервати́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của консервати́вный

So sánh hơn(по)консервати́внее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với консервати́вный

Trái nghĩa

Họ từ của консервати́вный

Câu hỏi thường gặp

консервативный nghĩa là gì?

консервативный (tính từ) nghĩa là bảo thủ, thủ cựu.

консервативный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là консервати́вный (phiên âm Latinh konservatívnyj, IPA [kən⁽ʲ⁾sʲɪrvɐˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.