конси́лиум
Dấu sắc trên конси́лиум chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конси́лиум nghĩa là hội chẩn, hội đồng chẩn bệnh.
Nghĩa của конси́лиум
Danh từ
- Hội chẩn, hội đồng chẩn bệnh.
Biến cách của конси́лиум (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | конси́лиум | конси́лиумы |
| Sinh cách кого? чего? | конси́лиума | конси́лиумов |
| Tặng cách кому? чему? | конси́лиуму | конси́лиумам |
| Đối cách кого? что? | конси́лиум | конси́лиумы |
| Công cụ cách кем? чем? | конси́лиумом | конси́лиумами |
| Giới cách о ком? о чём? | конси́лиуме | конси́лиумах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của конси́лиум
Câu hỏi thường gặp
консилиум nghĩa là gì?
консилиум (danh từ) nghĩa là hội chẩn, hội đồng chẩn bệnh.
консилиум đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конси́лиум (phiên âm Latinh konsílium, IPA [kɐn⁽ʲ⁾ˈsʲilʲɪʊm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.