TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

красноарме́йский

krasnoarméjskij[krəsnɐɐrˈmʲejskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên красноарме́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

красноарме́йский nghĩa là Thuộc về hồng quân.

Nghĩa của красноарме́йский

Tính từ

  1. Thuộc về hồng quân.

Biến cách của красноарме́йский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкрасноарме́йскийкрасноарме́йскоекрасноарме́йскаякрасноарме́йские
Sinh cáchкрасноарме́йскогокрасноарме́йскогокрасноарме́йскойкрасноарме́йских
Tặng cáchкрасноарме́йскомукрасноарме́йскомукрасноарме́йскойкрасноарме́йским
Đối cáchкрасноарме́йский / красноарме́йскогокрасноарме́йскоекрасноарме́йскуюкрасноарме́йские / красноарме́йских
Công cụ cáchкрасноарме́йскимкрасноарме́йскимкрасноарме́йскойкрасноарме́йскими
Giới cáchкрасноарме́йскомкрасноарме́йскомкрасноарме́йскойкрасноарме́йских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của красноарме́йский

Câu hỏi thường gặp

красноармейский nghĩa là gì?

красноармейский (tính từ) nghĩa là Thuộc về hồng quân.

красноармейский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là красноарме́йский (phiên âm Latinh krasnoarméjskij, IPA [krəsnɐɐrˈmʲejskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.