TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

улету́читься

thể hoàn thành
uletúčitʹsja[ʊlʲɪˈtut͡ɕɪt͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên улету́читься chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

улету́читься nghĩa là bay hơi, bốc hơi.

Nghĩa của улету́читься

Thể hoàn thành của улету́чиваться.

Động từ

  1. Bay hơi, bốc hơi; (thể hoàn thành) bay mất; (о запахе, дыме и т. п.) bốc, tỏa; (thể hoàn thành) bay mất.

Cặp thể của улету́читься

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ улету́читься

NgôiTương lai
яулету́чусь
тыулету́чишься
он / она́ / оно́улету́чится
мыулету́чимся
выулету́читесь
они́улету́чатся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)улету́чился
Giống cái (она́)улету́чилась
Giống trung (оно́)улету́чилось
Số nhiều (они́)улету́чились

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)улету́чься
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)улету́чьтесь

Họ từ của улету́читься

Câu hỏi thường gặp

улетучиться nghĩa là gì?

улетучиться (động từ) nghĩa là bay hơi, bốc hơi.

улетучиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là улету́читься (phiên âm Latinh uletúčitʹsja, IPA [ʊlʲɪˈtut͡ɕɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.