TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

монасты́рский

monastýrskij[mənɐˈstɨrskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên монасты́рский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

монасты́рский nghĩa là nhà tu.

Nghĩa của монасты́рский

Tính từ

  1. Thuộc về tu viện, nhà tu.

Biến cách của монасты́рский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмонасты́рскиймонасты́рскоемонасты́рскаямонасты́рские
Sinh cáchмонасты́рскогомонасты́рскогомонасты́рскоймонасты́рских
Tặng cáchмонасты́рскомумонасты́рскомумонасты́рскоймонасты́рским
Đối cáchмонасты́рский / монасты́рскогомонасты́рскоемонасты́рскуюмонасты́рские / монасты́рских
Công cụ cáchмонасты́рскиммонасты́рскиммонасты́рскоймонасты́рскими
Giới cáchмонасты́рскоммонасты́рскоммонасты́рскоймонасты́рских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của монасты́рский

Câu hỏi thường gặp

монастырский nghĩa là gì?

монастырский (tính từ) nghĩa là nhà tu.

монастырский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là монасты́рский (phiên âm Latinh monastýrskij, IPA [mənɐˈstɨrskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.