му́ченический
Dấu sắc trên му́ченический chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
му́ченический nghĩa là đau khổ, đau đớn.
Nghĩa của му́ченический
Tính từ
- страдальческий Đau khổ, đau đớn, ê chề.
Biến cách của му́ченический theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | му́ченический | му́ченическое | му́ченическая | му́ченические |
| Sinh cách | му́ченического | му́ченического | му́ченической | му́ченических |
| Tặng cách | му́ченическому | му́ченическому | му́ченической | му́ченическим |
| Đối cách | му́ченический / му́ченического | му́ченическое | му́ченическую | му́ченические / му́ченических |
| Công cụ cách | му́ченическим | му́ченическим | му́ченической | му́ченическими |
| Giới cách | му́ченическом | му́ченическом | му́ченической | му́ченических |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của му́ченический
Câu hỏi thường gặp
мученический nghĩa là gì?
мученический (tính từ) nghĩa là đau khổ, đau đớn.
мученический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là му́ченический (phiên âm Latinh múčeničeskij, IPA [ˈmut͡ɕɪnʲɪt͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.