TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

му́ченический

múčeničeskij[ˈmut͡ɕɪnʲɪt͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên му́ченический chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

му́ченический nghĩa là đau khổ, đau đớn.

Nghĩa của му́ченический

Tính từ

  1. страдальческий Đau khổ, đau đớn, ê chề.

Biến cách của му́ченический theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchму́ченическийму́ченическоему́ченическаяму́ченические
Sinh cáchму́ченическогому́ченическогому́ченическойму́ченических
Tặng cáchму́ченическомуму́ченическомуму́ченическойму́ченическим
Đối cáchму́ченический / му́ченическогому́ченическоему́ченическуюму́ченические / му́ченических
Công cụ cáchму́ченическимму́ченическимму́ченическойму́ченическими
Giới cáchму́ченическомму́ченическомму́ченическойму́ченических

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của му́ченический

Câu hỏi thường gặp

мученический nghĩa là gì?

мученический (tính từ) nghĩa là đau khổ, đau đớn.

мученический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là му́ченический (phiên âm Latinh múčeničeskij, IPA [ˈmut͡ɕɪnʲɪt͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.