TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неприме́тный

neprimétnyj[nʲɪprʲɪˈmʲetnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неприме́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неприме́тный nghĩa là khó nhận thấy, khó thấy, rất nhỏ, không đáng kể.

Nghĩa của неприме́тный

Tính từ

  1. незаметный Khó nhận thấy, khó thấy.
  2. незначительный Rất nhỏ, không đáng kể.
    • неприме́тная ра́зница[sự] khác nhau khó nhận thấy, khác biệt rất nhỏ
  3. непримечательный Không xuất sắc, không nổi bật, bình thường.

Biến cách của неприме́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеприме́тныйнеприме́тноенеприме́тнаянеприме́тные
Sinh cáchнеприме́тногонеприме́тногонеприме́тнойнеприме́тных
Tặng cáchнеприме́тномунеприме́тномунеприме́тнойнеприме́тным
Đối cáchнеприме́тный / неприме́тногонеприме́тноенеприме́тнуюнеприме́тные / неприме́тных
Công cụ cáchнеприме́тнымнеприме́тнымнеприме́тнойнеприме́тными
Giới cáchнеприме́тномнеприме́тномнеприме́тнойнеприме́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неприме́тный

Trái nghĩa

Họ từ của неприме́тный

Câu hỏi thường gặp

неприметный nghĩa là gì?

неприметный (tính từ) nghĩa là khó nhận thấy, khó thấy, rất nhỏ, không đáng kể.

неприметный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неприме́тный (phiên âm Latinh neprimétnyj, IPA [nʲɪprʲɪˈmʲetnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.