TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нетро́нутый

netrónutyj[nʲɪˈtronʊtɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нетро́нутый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нетро́нутый nghĩa là chưa bị đụng đến, còn nguyên vẹn.

Nghĩa của нетро́нутый

Tính từ

  1. Chưa bị đụng đến, còn nguyên vẹn, chưa bị suy suyển; (nghĩa bóng) trong trắng, trinh bạch, trong sạch.

Biến cách của нетро́нутый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнетро́нутыйнетро́нутоенетро́нутаянетро́нутые
Sinh cáchнетро́нутогонетро́нутогонетро́нутойнетро́нутых
Tặng cáchнетро́нутомунетро́нутомунетро́нутойнетро́нутым
Đối cáchнетро́нутый / нетро́нутогонетро́нутоенетро́нутуюнетро́нутые / нетро́нутых
Công cụ cáchнетро́нутымнетро́нутымнетро́нутойнетро́нутыми
Giới cáchнетро́нутомнетро́нутомнетро́нутойнетро́нутых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của нетро́нутый

Câu hỏi thường gặp

нетронутый nghĩa là gì?

нетронутый (tính từ) nghĩa là chưa bị đụng đến, còn nguyên vẹn.

нетронутый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нетро́нутый (phiên âm Latinh netrónutyj, IPA [nʲɪˈtronʊtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.