TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

новь

giống cáibất động vật
novʹ[nofʲ] giọng máy của trình duyệt

новь nghĩa là đất bỏ hóa, đất bỏ hoang.

Nghĩa của новь

Danh từ

  1. Đất bỏ hóa.
  2. целина Đất bỏ hoang.

Biến cách của новь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?но́вьно́ви
Sinh cách кого? чего?но́вино́вей
Tặng cách кому? чему?но́вино́вям
Đối cách кого? что?но́вьно́ви
Công cụ cách кем? чем?но́вьюно́вями
Giới cách о ком? о чём?но́вино́вях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của новь

Câu hỏi thường gặp

новь nghĩa là gì?

новь (danh từ) nghĩa là đất bỏ hóa, đất bỏ hoang.

новь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là новь (phiên âm Latinh novʹ, IPA [nofʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.