новь
giống cáibất động vật
novʹ[nofʲ]
giọng máy của trình duyệt
новь nghĩa là đất bỏ hóa, đất bỏ hoang.
Nghĩa của новь
Danh từ
- Đất bỏ hóa.
- целина Đất bỏ hoang.
Biến cách của новь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | но́вь | но́ви |
| Sinh cách кого? чего? | но́ви | но́вей |
| Tặng cách кому? чему? | но́ви | но́вям |
| Đối cách кого? что? | но́вь | но́ви |
| Công cụ cách кем? чем? | но́вью | но́вями |
| Giới cách о ком? о чём? | но́ви | но́вях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của новь
Câu hỏi thường gặp
новь nghĩa là gì?
новь (danh từ) nghĩa là đất bỏ hóa, đất bỏ hoang.
новь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là новь (phiên âm Latinh novʹ, IPA [nofʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.