TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оглуши́тельный

oglušítelʹnyj[ɐɡɫʊˈʂɨtʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оглуши́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оглуши́тельный nghĩa là làm inh tai, đinh tai.

Nghĩa của оглуши́тельный

Tính từ

  1. Làm inh tai, đinh tai, váng óc.

Biến cách của оглуши́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоглуши́тельныйоглуши́тельноеоглуши́тельнаяоглуши́тельные
Sinh cáchоглуши́тельногооглуши́тельногооглуши́тельнойоглуши́тельных
Tặng cáchоглуши́тельномуоглуши́тельномуоглуши́тельнойоглуши́тельным
Đối cáchоглуши́тельный / оглуши́тельногооглуши́тельноеоглуши́тельнуюоглуши́тельные / оглуши́тельных
Công cụ cáchоглуши́тельнымоглуши́тельнымоглуши́тельнойоглуши́тельными
Giới cáchоглуши́тельномоглуши́тельномоглуши́тельнойоглуши́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của оглуши́тельный

Câu hỏi thường gặp

оглушительный nghĩa là gì?

оглушительный (tính từ) nghĩa là làm inh tai, đinh tai.

оглушительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оглуши́тельный (phiên âm Latinh oglušítelʹnyj, IPA [ɐɡɫʊˈʂɨtʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.