оглуши́тельный
Dấu sắc trên оглуши́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оглуши́тельный nghĩa là làm inh tai, đinh tai.
Nghĩa của оглуши́тельный
Tính từ
- Làm inh tai, đinh tai, váng óc.
Biến cách của оглуши́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | оглуши́тельный | оглуши́тельное | оглуши́тельная | оглуши́тельные |
| Sinh cách | оглуши́тельного | оглуши́тельного | оглуши́тельной | оглуши́тельных |
| Tặng cách | оглуши́тельному | оглуши́тельному | оглуши́тельной | оглуши́тельным |
| Đối cách | оглуши́тельный / оглуши́тельного | оглуши́тельное | оглуши́тельную | оглуши́тельные / оглуши́тельных |
| Công cụ cách | оглуши́тельным | оглуши́тельным | оглуши́тельной | оглуши́тельными |
| Giới cách | оглуши́тельном | оглуши́тельном | оглуши́тельной | оглуши́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của оглуши́тельный
Câu hỏi thường gặp
оглушительный nghĩa là gì?
оглушительный (tính từ) nghĩa là làm inh tai, đinh tai.
оглушительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оглуши́тельный (phiên âm Latinh oglušítelʹnyj, IPA [ɐɡɫʊˈʂɨtʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.