огра́да
giống cáibất động vật
ográda[ɐˈɡradə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên огра́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
огра́да nghĩa là hàng rào, hàng giậu.
Nghĩa của огра́да
Danh từ
- Hàng rào, hàng giậu, rào giậu, tường vây.
Biến cách của огра́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | огра́да | огра́ды |
| Sinh cách кого? чего? | огра́ды | огра́д |
| Tặng cách кому? чему? | огра́де | огра́дам |
| Đối cách кого? что? | огра́ду | огра́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | огра́дой | огра́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | огра́де | огра́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với огра́да
Đồng nghĩa
Họ từ của огра́да
Câu hỏi thường gặp
ограда nghĩa là gì?
ограда (danh từ) nghĩa là hàng rào, hàng giậu.
ограда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là огра́да (phiên âm Latinh ográda, IPA [ɐˈɡradə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.