одёргивать
одёргивать nghĩa là kéo xuống, chỉnh đốn.
Nghĩa của одёргивать
Động từ
- поправлять платье и т. п. Kéo... xuống, chỉnh đốn, sửa... lại, sửa sang... cho chỉnh tề.
Cặp thể của одёргивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ одёргивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | одёргиваю |
| ты | одёргиваешь |
| он / она́ / оно́ | одёргивает |
| мы | одёргиваем |
| вы | одёргиваете |
| они́ | одёргивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + одёргивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | одёргивал |
| Giống cái (она́) | одёргивала |
| Giống trung (оно́) | одёргивало |
| Số nhiều (они́) | одёргивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | одёргивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | одёргивайте |
Họ từ của одёргивать
Câu hỏi thường gặp
одёргивать nghĩa là gì?
одёргивать (động từ) nghĩa là kéo xuống, chỉnh đốn.
одёргивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là одёргивать (phiên âm Latinh odjórgivatʹ, IPA [ɐˈdʲɵrɡʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.