TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

угро́за

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ugróza[ʊˈɡrozə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên угро́за chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

угро́за nghĩa là sự đe dọa, dọa dẫm, nguy cơ, đe dọa.

Nghĩa của угро́за

Danh từ

  1. Sự đe dọa, dọa dẫm, dọa nạt, giậm dọa, hăm dọa, đe nẹt, nạt nộ, đe loi, dọa, trộ, đe, uy hiếp.
  2. опасность [mối] nguy cơ, đe dọa, nguy hiểm, hiểm họa.
    • поста́вить что́-л. под угро́зуgây nguy hiểm cho cái gì
    • угро́за войны́nguy cơ chiến tranh

Biến cách của угро́за (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?угро́заугро́зы
Sinh cách кого? чего?угро́зыугро́з
Tặng cách кому? чему?угро́зеугро́зам
Đối cách кого? что?угро́зуугро́зы
Công cụ cách кем? чем?угро́зойугро́зами
Giới cách о ком? о чём?угро́зеугро́зах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của угро́за

Câu hỏi thường gặp

угроза nghĩa là gì?

угроза (danh từ) nghĩa là sự đe dọa, dọa dẫm, nguy cơ, đe dọa.

угроза đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là угро́за (phiên âm Latinh ugróza, IPA [ʊˈɡrozə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.