освободи́ть
Dấu sắc trên освободи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
освободи́ть nghĩa là giải phóng.
Nghĩa của освободи́ть
Động từ
- Giải phóng.
Cặp thể của освободи́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ освободи́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | освобожу́ |
| ты | освободи́шь |
| он / она́ / оно́ | освободи́т |
| мы | освободи́м |
| вы | освободи́те |
| они́ | освободя́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | освободи́л |
| Giống cái (она́) | освободи́ла |
| Giống trung (оно́) | освободи́ло |
| Số nhiều (они́) | освободи́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | освободи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | освободи́те |
Họ từ của освободи́ть
Câu ví dụ với освободи́ть
- Освободите его. Thả anh ta ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1905389
- Освободите Тома. Thả Tom ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3057665
- Освободи Тома. Thả Tom ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3057666
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
освободить nghĩa là gì?
освободить (động từ) nghĩa là giải phóng.
освободить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là освободи́ть (phiên âm Latinh osvobodítʹ, IPA [ɐsvəbɐˈdʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.