TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отва́ливаться

thể chưa hoàn thành
otválivatʹsja[ɐtˈvalʲɪvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отва́ливаться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отва́ливаться nghĩa là rời ra, rụng ra.

Nghĩa của отва́ливаться

Động từ

  1. Rời ra, rụng ra, rơi ra, tách ra.
  2. khẩu ngữ откидывать назад корпус, голову Ngả người, ngả lưng, ngả đầu.

Cặp thể của отва́ливаться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ отва́ливаться

NgôiHiện tại
яотва́ливаюсь
тыотва́ливаешься
он / она́ / оно́отва́ливается
мыотва́ливаемся
выотва́ливаетесь
они́отва́ливаются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + отваливаться.

Quá khứ

Giống đực (он)отва́ливался
Giống cái (она́)отва́ливалась
Giống trung (оно́)отва́ливалось
Số nhiều (они́)отва́ливались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)отва́ливайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)отва́ливайтесь

Họ từ của отва́ливаться

Câu hỏi thường gặp

отваливаться nghĩa là gì?

отваливаться (động từ) nghĩa là rời ra, rụng ra.

отваливаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отва́ливаться (phiên âm Latinh otválivatʹsja, IPA [ɐtˈvalʲɪvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.