TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

открове́нный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
otkrovénnyj[ɐtkrɐˈvʲenːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên открове́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

открове́нный nghĩa là thẳng thắn, cởi mở.

Nghĩa của открове́нный

Tính từ

  1. Thẳng thắn, cởi mở, chân thành; lộ liễu, trơ trẽn.

Biến cách của открове́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоткрове́нныйоткрове́нноеоткрове́ннаяоткрове́нные
Sinh cáchоткрове́нногооткрове́нногооткрове́ннойоткрове́нных
Tặng cáchоткрове́нномуоткрове́нномуоткрове́ннойоткрове́нным
Đối cáchоткрове́нный / открове́нногооткрове́нноеоткрове́ннуюоткрове́нные / открове́нных
Công cụ cáchоткрове́ннымоткрове́ннымоткрове́ннойоткрове́нными
Giới cáchоткрове́нномоткрове́нномоткрове́ннойоткрове́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với открове́нный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

откровенный nghĩa là gì?

откровенный (tính từ) nghĩa là thẳng thắn, cởi mở.

откровенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là открове́нный (phiên âm Latinh otkrovénnyj, IPA [ɐtkrɐˈvʲenːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.