открове́нный
Dấu sắc trên открове́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
открове́нный nghĩa là thẳng thắn, cởi mở.
Nghĩa của открове́нный
Tính từ
- Thẳng thắn, cởi mở, chân thành; lộ liễu, trơ trẽn.
Biến cách của открове́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | открове́нный | открове́нное | открове́нная | открове́нные |
| Sinh cách | открове́нного | открове́нного | открове́нной | открове́нных |
| Tặng cách | открове́нному | открове́нному | открове́нной | открове́нным |
| Đối cách | открове́нный / открове́нного | открове́нное | открове́нную | открове́нные / открове́нных |
| Công cụ cách | открове́нным | открове́нным | открове́нной | открове́нными |
| Giới cách | открове́нном | открове́нном | открове́нной | открове́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với открове́нный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
откровенный nghĩa là gì?
откровенный (tính từ) nghĩa là thẳng thắn, cởi mở.
откровенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là открове́нный (phiên âm Latinh otkrovénnyj, IPA [ɐtkrɐˈvʲenːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.