откры́ться
Dấu sắc trên откры́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
откры́ться nghĩa là mở ra.
Nghĩa của откры́ться
Động từ
- Mở ra (дверь откры́лась — cửa mở ra); khai trương, khai mạc; bộc lộ, thổ lộ (кому — với ai).
Cặp thể của откры́ться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ откры́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | откро́юсь |
| ты | откро́ешься |
| он / она́ / оно́ | откро́ется |
| мы | откро́емся |
| вы | откро́етесь |
| они́ | откро́ются |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | откры́лся |
| Giống cái (она́) | откры́лась |
| Giống trung (оно́) | откры́лось |
| Số nhiều (они́) | откры́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | откро́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | откро́йтесь |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với откры́ться
Trái nghĩa
Họ từ của откры́ться
Câu ví dụ với откры́ться
- Как только дверь открылась, они убежали. Ngay khi cánh cửa mở ra, bọn họ chạy đi liền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #351413
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
открыться nghĩa là gì?
открыться (động từ) nghĩa là mở ra.
открыться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là откры́ться (phiên âm Latinh otkrýtʹsja, IPA [ɐtˈkrɨt͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.