TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

переда́точный

peredátočnyj[pʲɪrʲɪˈdatət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên переда́точный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

переда́точный nghĩa là chuyền động, chuyển đạt.

Nghĩa của переда́точный

Tính từ

  1. Thuộc về truyền động, chuyền động, chuyển đạt.
    • передаточный механи́змcơ chế truyền động (chuyền động)
    • передаточный валtrục truyền trung gian, trục truyền
    • переда́точная ста́нцияđài phát
    • передаточный пунктtrạm chuyển tiếp, trạm trung gian
    • переда́точная на́дписьchữ kí chuyển nhượng (trên hối phiếu, sec)

Biến cách của переда́точный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпереда́точныйпереда́точноепереда́точнаяпереда́точные
Sinh cáchпереда́точногопереда́точногопереда́точнойпереда́точных
Tặng cáchпереда́точномупереда́точномупереда́точнойпереда́точным
Đối cáchпереда́точный / переда́точногопереда́точноепереда́точнуюпереда́точные / переда́точных
Công cụ cáchпереда́точнымпереда́точнымпереда́точнойпереда́точными
Giới cáchпереда́точномпереда́точномпереда́точнойпереда́точных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của переда́точный

Câu hỏi thường gặp

передаточный nghĩa là gì?

передаточный (tính từ) nghĩa là chuyền động, chuyển đạt.

передаточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là переда́точный (phiên âm Latinh peredátočnyj, IPA [pʲɪrʲɪˈdatət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.