переда́точный
Dấu sắc trên переда́точный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переда́точный nghĩa là chuyền động, chuyển đạt.
Nghĩa của переда́точный
Tính từ
- Thuộc về truyền động, chuyền động, chuyển đạt.
- передаточный механи́змcơ chế truyền động (chuyền động)
- передаточный валtrục truyền trung gian, trục truyền
- переда́точная ста́нцияđài phát
- передаточный пунктtrạm chuyển tiếp, trạm trung gian
- переда́точная на́дписьchữ kí chuyển nhượng (trên hối phiếu, sec)
Biến cách của переда́точный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | переда́точный | переда́точное | переда́точная | переда́точные |
| Sinh cách | переда́точного | переда́точного | переда́точной | переда́точных |
| Tặng cách | переда́точному | переда́точному | переда́точной | переда́точным |
| Đối cách | переда́точный / переда́точного | переда́точное | переда́точную | переда́точные / переда́точных |
| Công cụ cách | переда́точным | переда́точным | переда́точной | переда́точными |
| Giới cách | переда́точном | переда́точном | переда́точной | переда́точных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của переда́точный
Câu hỏi thường gặp
передаточный nghĩa là gì?
передаточный (tính từ) nghĩa là chuyền động, chuyển đạt.
передаточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переда́точный (phiên âm Latinh peredátočnyj, IPA [pʲɪrʲɪˈdatət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.