TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

переда́ча

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
peredáča[pʲɪrʲɪˈdat͡ɕə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên переда́ча chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

переда́ча nghĩa là chuyển giao, chuyển đạt.

Nghĩa của переда́ча

Danh từ

  1. вручение [sự] chuyển giao.
  2. сообщение [sự] chuyển đạt.
  3. прав [sự] giao lại cho, trao lại cho, chuyển nhượng.
  4. света и т. п. [sự] truyền.
    • переда́ча тепла́[sự] truyền nhiệt
    • переда́ча электроэне́ргии[sự] truyền điện, truyền điện năng
  5. по радио [sự, buổi] phát thanh, truyền thanh.
  6. по телевидению [sự, buổi] truyền hình.
  7. образа и т. п. [sự] truyền đạt, diễn đạt, diễn tả.
  8. в больницу и т. п. Gói đồ chuyển, gói quà chuyển, giỏ nuôi.
    • тех.[sự] truyền động, chuyền động
    • зу́бча́тая переда́чаsự truyền động bánh răng (bằng bánh răng cưa)

Biến cách của переда́ча (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?переда́чапереда́чи
Sinh cách кого? чего?переда́чипереда́ч
Tặng cách кому? чему?переда́чепереда́чам
Đối cách кого? что?переда́чупереда́чи
Công cụ cách кем? чем?переда́чейпереда́чами
Giới cách о ком? о чём?переда́чепереда́чах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với переда́ча

Đồng nghĩa

Họ từ của переда́ча

Câu hỏi thường gặp

передача nghĩa là gì?

передача (danh từ) nghĩa là chuyển giao, chuyển đạt.

передача đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là переда́ча (phiên âm Latinh peredáča, IPA [pʲɪrʲɪˈdat͡ɕə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.