переда́ча
Dấu sắc trên переда́ча chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переда́ча nghĩa là chuyển giao, chuyển đạt.
Nghĩa của переда́ча
Danh từ
- вручение [sự] chuyển giao.
- сообщение [sự] chuyển đạt.
- прав [sự] giao lại cho, trao lại cho, chuyển nhượng.
- света и т. п. [sự] truyền.
- переда́ча тепла́[sự] truyền nhiệt
- переда́ча электроэне́ргии[sự] truyền điện, truyền điện năng
- по радио [sự, buổi] phát thanh, truyền thanh.
- по телевидению [sự, buổi] truyền hình.
- образа и т. п. [sự] truyền đạt, diễn đạt, diễn tả.
- в больницу и т. п. Gói đồ chuyển, gói quà chuyển, giỏ nuôi.
- тех.[sự] truyền động, chuyền động
- зу́бча́тая переда́чаsự truyền động bánh răng (bằng bánh răng cưa)
Biến cách của переда́ча (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | переда́ча | переда́чи |
| Sinh cách кого? чего? | переда́чи | переда́ч |
| Tặng cách кому? чему? | переда́че | переда́чам |
| Đối cách кого? что? | переда́чу | переда́чи |
| Công cụ cách кем? чем? | переда́чей | переда́чами |
| Giới cách о ком? о чём? | переда́че | переда́чах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với переда́ча
Đồng nghĩa
Họ từ của переда́ча
Câu hỏi thường gặp
передача nghĩa là gì?
передача (danh từ) nghĩa là chuyển giao, chuyển đạt.
передача đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переда́ча (phiên âm Latinh peredáča, IPA [pʲɪrʲɪˈdat͡ɕə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.