переда́тчик
Dấu sắc trên переда́тчик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переда́тчик nghĩa là người chuyển giao, người truyền đạt.
Nghĩa của переда́тчик
Danh từ
- о человеке Người chuyển giao, người truyền đạt.
Biến cách của переда́тчик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | переда́тчик | переда́тчики |
| Sinh cách кого? чего? | переда́тчика | переда́тчиков |
| Tặng cách кому? чему? | переда́тчику | переда́тчикам |
| Đối cách кого? что? | переда́тчика | переда́тчиков |
| Công cụ cách кем? чем? | переда́тчиком | переда́тчиками |
| Giới cách о ком? о чём? | переда́тчике | переда́тчиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của переда́тчик
Câu hỏi thường gặp
передатчик nghĩa là gì?
передатчик (danh từ) nghĩa là người chuyển giao, người truyền đạt.
передатчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переда́тчик (phiên âm Latinh peredátčik, IPA [pʲɪrʲɪˈdat͡ɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.