TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

по

Cấp độ ≈A1 giống trungbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
po[pə] giọng máy của trình duyệt

по nghĩa là theo, dọc theo, bằng.

Nghĩa của по

Giới từ

  1. Theo, dọc theo; trên khắp (bề mặt, nơi chốn); qua, bằng (по телефо́ну — qua điện thoại); về (môn, lĩnh vực).
  2. Bằng.
  3. Theo, theo như, tuân theo.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với по

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với по

  • По твоей вине я потерял аппетит. Nhờ ơn của bạn tôi hết còn thèm ăn.Tatoeba #5638
  • С миру по нитке - голому рубаха. Góp gió làm bão.Tatoeba #1259070
  • Дедова палка бьёт деда по спине. Gậy ông đập lưng ông.Tatoeba #2808751
  • Кто в лес, кто по дрова. Kẻ thế này người thế khác.Tatoeba #4170195
  • Он поехал в Италию по суше. Anh ấy đã đi Italia bằng đường bộ.Tatoeba #13880827
  • Цыплят по осени считают. Chin mươi chủa què chớ khoe mình tốt.Tatoeba #650509
  • Вам нужно ехать на север по платной дороге. Anh cần đi về phía bắc trên đường thu phí.Tatoeba #6330217
  • Владелица рынка VITARUS в Казани - вьетнамская женщина по имени Дао Тхи Кой. Chủ nhân của thị trường VITARUS ở Kazan là người phụ nữ Việt Nam tên là Đào Thị Côi (Bà Côi).Tatoeba #3990624

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

по nghĩa là gì?

по (giới từ) nghĩa là theo, dọc theo, bằng.

по đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là по (phiên âm Latinh po, IPA [pə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.