TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вид

Cấp độ ≈A1 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
vid[vʲit] giọng máy của trình duyệt

вид nghĩa là tầm nhìn, cảnh vật.

Nghĩa của вид

Danh từ

  1. Tầm nhìn.
  2. Cảnh vật.
  3. Loại.
  4. Hạng.
  5. Loài.

Biến cách của вид (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ви́дви́ды
Sinh cách кого? чего?ви́дави́дов
Tặng cách кому? чему?ви́дуви́дам
Đối cách кого? что?ви́дви́ды
Công cụ cách кем? чем?ви́домви́дами
Giới cách о ком? о чём?ви́деви́дах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вид

Đồng nghĩa

Họ từ của вид

Câu ví dụ với вид

  • Теплота - вид энергии. Nhiệt là một hình thức năng lượng.Tatoeba #797168
  • Я не понимаю, что ты имеешь в виду. Tôi không biết ý của bạn là gì.Tatoeba #5542
  • Вид с вершины горы был впечатляющим. Quang cảnh nhìn từ trên đỉnh núi xuống rất ngoạn mục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3370585
  • Давай сделаем вид, что мы инопланетяне. Hãy coi như chúng ta là người xa lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12059533
  • Макинтош — вид операционной системы компьютера. Macintosh là một loại hệ điều hành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3666603
  • Из этой комнаты открывается вид на океан. Phòng này có cảnh nhìn ra đại dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12461119
  • Из этого номера открывается вид на океан. Phòng này có cảnh nhìn ra đại dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12461121
  • У тебя дурацкий вид. Bạn trông rất ngơ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1994774

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

вид nghĩa là gì?

вид (danh từ) nghĩa là tầm nhìn, cảnh vật.

вид đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вид (phiên âm Latinh vid, IPA [vʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.