вид
вид nghĩa là tầm nhìn, cảnh vật.
Nghĩa của вид
Danh từ
- Tầm nhìn.
- Cảnh vật.
- Loại.
- Hạng.
- Loài.
Biến cách của вид (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ви́д | ви́ды |
| Sinh cách кого? чего? | ви́да | ви́дов |
| Tặng cách кому? чему? | ви́ду | ви́дам |
| Đối cách кого? что? | ви́д | ви́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | ви́дом | ви́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | ви́де | ви́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вид
Đồng nghĩa
Họ từ của вид
Câu ví dụ với вид
- Теплота - вид энергии. Nhiệt là một hình thức năng lượng.Tatoeba #797168
- Я не понимаю, что ты имеешь в виду. Tôi không biết ý của bạn là gì.Tatoeba #5542
- Вид с вершины горы был впечатляющим. Quang cảnh nhìn từ trên đỉnh núi xuống rất ngoạn mục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3370585
- Давай сделаем вид, что мы инопланетяне. Hãy coi như chúng ta là người xa lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12059533
- Макинтош — вид операционной системы компьютера. Macintosh là một loại hệ điều hành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3666603
- Из этой комнаты открывается вид на океан. Phòng này có cảnh nhìn ra đại dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12461119
- Из этого номера открывается вид на океан. Phòng này có cảnh nhìn ra đại dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12461121
- У тебя дурацкий вид. Bạn trông rất ngơ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1994774
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
вид nghĩa là gì?
вид (danh từ) nghĩa là tầm nhìn, cảnh vật.
вид đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вид (phiên âm Latinh vid, IPA [vʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.