превосхо́дный
Dấu sắc trên превосхо́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
превосхо́дный nghĩa là tuyệt vời, rất tốt.
Nghĩa của превосхо́дный
Tính từ
- Tuyệt vời, rất tốt, xuất sắc, ưu việt, ưu tú, cực tốt.
- превосхо́дная пого́даthời tiết rất tốt
- превосхо́дная сте́пень(ngữ pháp) cấp cao nhất
Biến cách của превосхо́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | превосхо́дный | превосхо́дное | превосхо́дная | превосхо́дные |
| Sinh cách | превосхо́дного | превосхо́дного | превосхо́дной | превосхо́дных |
| Tặng cách | превосхо́дному | превосхо́дному | превосхо́дной | превосхо́дным |
| Đối cách | превосхо́дный / превосхо́дного | превосхо́дное | превосхо́дную | превосхо́дные / превосхо́дных |
| Công cụ cách | превосхо́дным | превосхо́дным | превосхо́дной | превосхо́дными |
| Giới cách | превосхо́дном | превосхо́дном | превосхо́дной | превосхо́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với превосхо́дный
Đồng nghĩa
Họ từ của превосхо́дный
Câu ví dụ với превосхо́дный
- Её муж превосходный повар. Chồng bà ấy là một đầu bếp tài ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2532831
- Чай, который мы там пили, был превосходен. Trà mà chúng tôi đã uống ở đó rất tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1506035
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
превосходный nghĩa là gì?
превосходный (tính từ) nghĩa là tuyệt vời, rất tốt.
превосходный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là превосхо́дный (phiên âm Latinh prevosxódnyj, IPA [prʲɪvɐˈsxodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.