TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чуде́сный

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
čudésnyj[t͡ɕʉˈdʲesnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên чуде́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

чуде́сный nghĩa là mầu nhiệm, màu nhiệm, tuyệt vời, tuyệt trần.

Nghĩa của чуде́сный

Tính từ

  1. сверхъестественный Mầu nhiệm, màu nhiệm, huyền diệu, huyền bí, thần bí.
  2. замечательный Tuyệt vời, tuyệt trần.
    • у неё чудесный го́лосnàng có giọng hát tuyệt trần, chị ấy có giọng nói tuyệt vời
    • чудесный наро́дnhững người tuyệt vời (rất tốt)
    • чудесный деньmột ngày tuyệt vời (tuyệt trần, rất tốt)

Biến cách của чуде́сный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчуде́сныйчуде́сноечуде́снаячуде́сные
Sinh cáchчуде́сногочуде́сногочуде́снойчуде́сных
Tặng cáchчуде́сномучуде́сномучуде́снойчуде́сным
Đối cáchчуде́сный / чуде́сногочуде́сноечуде́снуючуде́сные / чуде́сных
Công cụ cáchчуде́снымчуде́снымчуде́снойчуде́сными
Giới cáchчуде́сномчуде́сномчуде́снойчуде́сных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với чуде́сный

Đồng nghĩa

Họ từ của чуде́сный

Câu ví dụ với чуде́сный

  • Ты непременно должен посмотреть этот чудесный фильм. Bạn phải không bỏ lỡ xem bộ phim tuyệt vời này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11754980
  • Вы непременно должны посмотреть этот чудесный фильм. Bạn phải không bỏ lỡ xem bộ phim tuyệt vời này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11754981
  • Ты обязательно должен посмотреть этот чудесный фильм. Bạn phải không bỏ lỡ xem bộ phim tuyệt vời này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11754983
  • Вы обязательно должны посмотреть этот чудесный фильм. Bạn phải không bỏ lỡ xem bộ phim tuyệt vời này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11754985
  • Это чудесный проект. Đây là một dự án tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13887276
  • Дождь чудесен. Cơn mưa này tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3668190

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

чудесный nghĩa là gì?

чудесный (tính từ) nghĩa là mầu nhiệm, màu nhiệm, tuyệt vời, tuyệt trần.

чудесный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чуде́сный (phiên âm Latinh čudésnyj, IPA [t͡ɕʉˈdʲesnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.