чуде́сный
Dấu sắc trên чуде́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чуде́сный nghĩa là mầu nhiệm, màu nhiệm, tuyệt vời, tuyệt trần.
Nghĩa của чуде́сный
Tính từ
- сверхъестественный Mầu nhiệm, màu nhiệm, huyền diệu, huyền bí, thần bí.
- замечательный Tuyệt vời, tuyệt trần.
- у неё чудесный го́лосnàng có giọng hát tuyệt trần, chị ấy có giọng nói tuyệt vời
- чудесный наро́дnhững người tuyệt vời (rất tốt)
- чудесный деньmột ngày tuyệt vời (tuyệt trần, rất tốt)
Biến cách của чуде́сный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чуде́сный | чуде́сное | чуде́сная | чуде́сные |
| Sinh cách | чуде́сного | чуде́сного | чуде́сной | чуде́сных |
| Tặng cách | чуде́сному | чуде́сному | чуде́сной | чуде́сным |
| Đối cách | чуде́сный / чуде́сного | чуде́сное | чуде́сную | чуде́сные / чуде́сных |
| Công cụ cách | чуде́сным | чуде́сным | чуде́сной | чуде́сными |
| Giới cách | чуде́сном | чуде́сном | чуде́сной | чуде́сных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với чуде́сный
Đồng nghĩa
Họ từ của чуде́сный
Câu ví dụ với чуде́сный
- Ты непременно должен посмотреть этот чудесный фильм. Bạn phải không bỏ lỡ xem bộ phim tuyệt vời này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11754980
- Вы непременно должны посмотреть этот чудесный фильм. Bạn phải không bỏ lỡ xem bộ phim tuyệt vời này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11754981
- Ты обязательно должен посмотреть этот чудесный фильм. Bạn phải không bỏ lỡ xem bộ phim tuyệt vời này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11754983
- Вы обязательно должны посмотреть этот чудесный фильм. Bạn phải không bỏ lỡ xem bộ phim tuyệt vời này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11754985
- Это чудесный проект. Đây là một dự án tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13887276
- Дождь чудесен. Cơn mưa này tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3668190
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
чудесный nghĩa là gì?
чудесный (tính từ) nghĩa là mầu nhiệm, màu nhiệm, tuyệt vời, tuyệt trần.
чудесный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чуде́сный (phiên âm Latinh čudésnyj, IPA [t͡ɕʉˈdʲesnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.