преувели́чить
Dấu sắc trên преувели́чить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
преувели́чить nghĩa là cường điệu, khuếch đại.
Nghĩa của преувели́чить
Thể hoàn thành của преувели́чивать.
Động từ
- Cường điệu, khuếch đại, phóng đại, khoáng đại, nói quá, nói ngoa, nói phóng đại; thổi phồng, vẽ rắn thêm chân ((khẩu ngữ)); (переоценивать) đánh giá quá cao.
Cặp thể của преувели́чить
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ преувели́чить
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | преувели́чу |
| ты | преувели́чишь |
| он / она́ / оно́ | преувели́чит |
| мы | преувели́чим |
| вы | преувели́чите |
| они́ | преувели́чат |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | преувели́чил |
| Giống cái (она́) | преувели́чила |
| Giống trung (оно́) | преувели́чило |
| Số nhiều (они́) | преувели́чили |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | преувели́чь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | преувели́чьте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với преувели́чить
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
преувеличить nghĩa là gì?
преувеличить (động từ) nghĩa là cường điệu, khuếch đại.
преувеличить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là преувели́чить (phiên âm Latinh preuvelíčitʹ, IPA [prʲɪʊvʲɪˈlʲit͡ɕɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.