TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прикаса́ться

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
prikasátʹsja[prʲɪkɐˈsat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прикаса́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прикаса́ться nghĩa là đụng, chạm.

Nghĩa của прикаса́ться

Động từ

  1. Đụng, chạm, đụng chạm, đụng nhẹ, chạm nhẹ, tiếp xúc.
    • па́льцы его́ слегка́ прикосну́лись к стру́намnhững ngón tay chàng khẽ chạm (lướt nhẹ) trên dây đàn

Cặp thể của прикаса́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ прикаса́ться

NgôiHiện tại
яприкаса́юсь
тыприкаса́ешься
он / она́ / оно́прикаса́ется
мыприкаса́емся
выприкаса́етесь
они́прикаса́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + прикасаться.

Quá khứ

Giống đực (он)прикаса́лся
Giống cái (она́)прикаса́лась
Giống trung (оно́)прикаса́лось
Số nhiều (они́)прикаса́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)прикаса́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)прикаса́йтесь

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прикаса́ться

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với прикаса́ться

  • Пожалуйста, не прикасайтесь ко мне. Đừng đụng vào người tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4942472
  • Не прикасайся ко мне, пожалуйста. Đừng đụng vào người tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11183799
  • Не прикасайтесь ко мне, пожалуйста. Đừng đụng vào người tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11183800

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

прикасаться nghĩa là gì?

прикасаться (động từ) nghĩa là đụng, chạm.

прикасаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прикаса́ться (phiên âm Latinh prikasátʹsja, IPA [prʲɪkɐˈsat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.