TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прико́льный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
prikólʹnyj[prʲɪˈkolʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прико́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прико́льный nghĩa là buồn cười, ngồ ngộ, là lạ.

Nghĩa của прико́льный

Tính từ

  1. Buồn cười, ngồ ngộ, khôi hài.
  2. Là lạ.

Biến cách của прико́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchприко́льныйприко́льноеприко́льнаяприко́льные
Sinh cáchприко́льногоприко́льногоприко́льнойприко́льных
Tặng cáchприко́льномуприко́льномуприко́льнойприко́льным
Đối cáchприко́льный / прико́льногоприко́льноеприко́льнуюприко́льные / прико́льных
Công cụ cáchприко́льнымприко́льнымприко́льнойприко́льными
Giới cáchприко́льномприко́льномприко́льнойприко́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của прико́льный

So sánh hơn(по)прико́льнее
So sánh nhất(наи)прико́льнейший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прико́льный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của прико́льный

Câu ví dụ với прико́льный

  • Математика — это прикольно. Toán học rất hay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14004889
  • Звучит прикольно. Nghe vui đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10526559

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

прикольный nghĩa là gì?

прикольный (tính từ) nghĩa là buồn cười, ngồ ngộ, là lạ.

прикольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прико́льный (phiên âm Latinh prikólʹnyj, IPA [prʲɪˈkolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.