TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прикру́чивать

thể chưa hoàn thành
prikrúčivatʹ[prʲɪˈkrut͡ɕɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прикру́чивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прикру́чивать nghĩa là buộc, xoắn.

Nghĩa của прикру́чивать

Động từ

  1. В к Д Buộc, xoắn, vặn, buộc xoắn.
  2. khẩu ngữ газ, фитиль в лампе и т. п. Vặn bớt, vặn nhỏ, vặn xuống, vặn lu. + đối cách

Cặp thể của прикру́чивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ прикру́чивать

NgôiHiện tại
яприкру́чиваю
тыприкру́чиваешь
он / она́ / оно́прикру́чивает
мыприкру́чиваем
выприкру́чиваете
они́прикру́чивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + прикручивать.

Quá khứ

Giống đực (он)прикру́чивал
Giống cái (она́)прикру́чивала
Giống trung (оно́)прикру́чивало
Số nhiều (они́)прикру́чивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)прикру́чивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)прикру́чивайте

Họ từ của прикру́чивать

Câu hỏi thường gặp

прикручивать nghĩa là gì?

прикручивать (động từ) nghĩa là buộc, xoắn.

прикручивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прикру́чивать (phiên âm Latinh prikrúčivatʹ, IPA [prʲɪˈkrut͡ɕɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.