цель
цель nghĩa là mục tiêu, đích.
Nghĩa của цель
Danh từ
- для стрельбы Mục tiêu, đích, bia.
- дви́жущаяся цельmục tiêu di động
- попа́сть в цельtrúng mục tiêu, trúng đích
- не попа́сть в цельtrật, trệch mục tiêu, trệch đích, chệch đích
- перен.mục đích, mục tiêu, đích
- коне́чная цельmục đích (đích, mục tiêu) cuối cùng, cứu cánh
- благоро́дная цельmục đích cao cả, mục tiêu cao thượng
- отвеча́ть це́лиđáp ứng mục đích (mục tiêu)
- дости́чь свое́й це́лиđạt được mục đích (mục tiêu, đích) của mình
Biến cách của цель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | це́ль | це́ли |
| Sinh cách кого? чего? | це́ли | це́лей |
| Tặng cách кому? чему? | це́ли | це́лям |
| Đối cách кого? что? | це́ль | це́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | це́лью | це́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | це́ли | це́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của цель
Câu ví dụ với цель
- Америка - это очень милое место, если вы находитесь здесь с целью заработать деньги. Sống ở Mỹ rất thích nếu là ở đây để kiếm tiền.Tatoeba #5472
- Целься в цель этим пистолетом. Nhắm thẳng vào mục tiêu bằng khẩu súng này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4181563
- Это наша главная цель. Đây là mục tiêu chính của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2590597
- Цель оправдывает средства. Mục đích biện minh cho phương tiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #468680
- Это моя цель. Đó là mục tiêu của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2793674
- Машинное обучение - это отрасль искусственного интеллекта, цель которой - предоставить компьютерам возможность учиться без программирования. Học máy là một nhánh của trí tuệ nhân tạo, với mục tiêu là làm cho máy tính có thể tự học mà không cần được lập trình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10464409
- Я начал изучать английский с целью стать учителем. Tôi đã bắt đầu học tiếng Anh để trở thành một giáo viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #820259
- Мы достигли своей цели. Chúng tôi đã giành được thắng lợi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5517507
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
цель nghĩa là gì?
цель (danh từ) nghĩa là mục tiêu, đích.
цель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цель (phiên âm Latinh celʹ, IPA [t͡sɛlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.