прогу́лка
Dấu sắc trên прогу́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прогу́лка nghĩa là đi dạo, đi chơi.
Nghĩa của прогу́лка
Danh từ
- [Cuộc, sự] đi dạo, đi chơi, dạo chơi, dạo; (в лодке) dạo thuyền, dạo chơi bằng thuyền.
- прогулка верхо́м[cuộc] dạo chơi bằng ngựa, cưỡi ngựa đi chơi
Biến cách của прогу́лка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прогу́лка | прогу́лки |
| Sinh cách кого? чего? | прогу́лки | прогу́лок |
| Tặng cách кому? чему? | прогу́лке | прогу́лкам |
| Đối cách кого? что? | прогу́лку | прогу́лки |
| Công cụ cách кем? чем? | прогу́лкой | прогу́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | прогу́лке | прогу́лках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của прогу́лка
Câu ví dụ với прогу́лка
- Я отправился на прогулку, чтобы подышать свежим воздухом. Tôi đã đi dạo để có chút không khí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4620163
- Я отказался от идеи о прогулке и остался дома. Tôi gạt bỏ ý định đi dạo, và ở lại nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #906586
- Шёл дождь, но мы всё равно пошли на прогулку. Trời lúc đó đang mưa, nhưng chúng tôi vẫn đi dạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13914774
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
прогулка nghĩa là gì?
прогулка (danh từ) nghĩa là đi dạo, đi chơi.
прогулка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прогу́лка (phiên âm Latinh progúlka, IPA [prɐˈɡuɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.