про́сека
Dấu sắc trên про́сека chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
про́сека nghĩa là đường qua rừng, đường phân khoảng.
Nghĩa của про́сека
Danh từ
- Đường qua rừng, đường phân khoảng [rừng], đường đẵn gỗ.
Biến cách của про́сека (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | про́сека | про́секи |
| Sinh cách кого? чего? | про́секи | про́сек |
| Tặng cách кому? чему? | про́секе | про́секам |
| Đối cách кого? что? | про́секу | про́секи |
| Công cụ cách кем? чем? | про́секой | про́секами |
| Giới cách о ком? о чём? | про́секе | про́секах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của про́сека
Câu hỏi thường gặp
просека nghĩa là gì?
просека (danh từ) nghĩa là đường qua rừng, đường phân khoảng.
просека đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là про́сека (phiên âm Latinh próseka, IPA [ˈprosʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.